Thứ Sáu, 27 tháng 12, 2013

MOLYBDATE ORANGE RF-EX

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Loại: Chromate Chì - Molybdate Chì - Sulfate Chì
Màu sắc: Đỏ cam
Giá trị khối: 150 - 180 ml/100g
Tỷ trọng riêng: 5,9 ± 0,3
Độ hấp phụ dầu: 12 - 16
Độ tan trong nước (1): Tối đa 1%
Độ ẩm (2): Tối đa 1%
Không lọt sàng 325 (3): Tối đa 0,5%
Độ bền với
- Ánh sáng (4)
Cấp độ 4
- Nhiệt (5)
Cấp độ 4
- Axit H2SO4 2% (6)
Cấp độ 4
- Kiềm NaOH 1% (7)
Cấp độ 4
Quy cách: 25 kg/ bao
Xuất xứ: NIC-NHẬT
Ứng dụng:
Bột màu sử dụng trong sơn, mực in, plastic.

Thứ Bảy, 20 tháng 7, 2013

DESMOPHEN RD181X

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Loại nhựa: Acrylic
Ngoại quan: Sáng - Trong
Độ màu (Gardner): Max. 4
Độ nhớt (mPa.s): 7.500 ± 1.500
Hàm lượng rắn: 75 ± 2%
Giá trị a xít: Max. 12
Dung môi: Xylene
Quy cách: 200 kg/phuy
Xuất xứ: Bayer
Tính hòa tan: Aromatics; Esters; Ketones; Dung môi không được chứa hàm lượng nước quá 0,05%
Tính tương thích: Tương thích tốt với các loại nhựa Poly-Esters và các loại Desmodur.
Tính năng: Dễ thấm ướt bột màu. Tính năng lấp đầy tốt. Chịu thời tiết tốt. Độ dẻo tốt. Không chịu UV
ỨNG DỤNG:
- Sử dụng trong các loại sơn màu và dầu bóng để sơn trên gỗ, sơn nền nhà, sơn tàu thuyền hay sơn trên các loại bảng điều khiển hay bảng điện tử. Nó có thể dùng chung với một số loại DESMOPHEN khác để tạo nên các hệ sơn với tính năng lấp đầy và độ bóng cao.

Thứ Bảy, 13 tháng 7, 2013

ETERAC 7302-XC-60

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Eterac 7302-1-XC-60 là nhựa acrylic polyol được thiết kế cho sản xuất các loại sơn 2 thành phần cao cấp
2.Đặc tính:
- Bóng tốt, độ bền bóng cao
- Mau khô, chịu hóa chất tốt
- Độ dẻo, tính linh động cao
- Rất tốt trên bề mặt nhựa ABS và nhựa polyol khác
- Thời gian sống lâu
3Thông số kỹ thuật:
- Ngoại quan
: Trong
- Độ màu (Gardner):
: 1
- Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C)
: V-Y
- Chỉ số acid (mgKOH/g rắn)
: 5-9
- Chỉ số OH
: 100
- Hàm lượng rắn:
: 60%
- Dung môi hòa tan
: Xylene/CAC

Ứng dụng:
- Sơn 2 thành phần dùng sơn trên nhựa hoặc gỗ

Thứ Năm, 11 tháng 7, 2013

ETERAC 7305-XC-50

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Eterac 7305-XC-50 là nhựa acrylic polyol được thiết kế cho sản xuất các loại sơn 2 thành phần cao cấp
2.Đặc tính:
- Nhanh khô
- Chịu hóa chất tốt
- Khả năng chống biến màu cao
- Độ cứng và độ bám rất cao
- Độ bền cao
- Thời gian sống lâu
3.Thông số kỹ thuật:
- Ngoại quan
: Trong
- Độ màu (Gardner):
: 1
- Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C)
: V-Y
- Chỉ số acid (mgKOH/g rắn)
: 1-5
- Chỉ số OH
: 50
- Hàm lượng rắn:
: 50%
- Dung môi hòa tan
: Xylene/CAC
Ứng dụng:
- Sơn 2 thành phần dùng sơn trên nhựa hoặc gỗ

Thứ Tư, 10 tháng 7, 2013

ETERAC 7331-1-SX-70

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Eterac 7331-SX-70 là nhựa acrylic polyol được thiết kế cho sản xuất các loại sơn 2 thành phần cao cấp
2.Đặc tính:
- Chịu hóa chất tốt
- Khả năng chống biến màu cao
- Độ cứng và độ bám rất cao
- Độ bền cao
- Đặc tính bề mặt tốt
- Thời gian sống lâu

3.Thông số kỹ thuật:
- Ngoại quan
: Sáng, trong
- Độ màu (Apha):
: Max 50
- Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C)
: Z3-Z5
- Chỉ số acid (mgKOH/g rắn)
: 7.5-11.5
- Chỉ số OH
:  100 ± 5
- Hàm lượng rắn:
: 70%
- Dung môi hòa tan
: Xylene/BAC
Ứng dụng:
- Sơn 2 thành phần dùng sơn trên nhựa hoặc gỗ, kim loại

ETERAC 7315-XS-60

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Eterac 7315-XS-60 là nhựa acrylic polyol được thiết kế cho sản xuất các loại sơn 2 thành phần cao cấp

2.Đặc tính:

- Nhanh khô
- Chịu hóa chất tốt
- Khả năng chống biến màu cao
- Độ cứng và độ bám rất cao
- Độ bền cao
- Đặc tính bề mặt tốt
- Thời gian sống lâu

3.Thông số kỹ thuật:
- Ngoại quan
: Sáng, trong
- Độ màu (Gardner):
: Max 1
- Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C)
: Z2-Z4
- Chỉ số acid (mgKOH/g rắn)
: 3-8
- Chỉ số OH
:  60 ± 5
- Hàm lượng rắn:
: 60%
- Dung môi hòa tan
: Xylene/BAC

4.Ứng dụng:
- Sơn 2 thành phần dùng sơn trên nhựa hoặc gỗ, kim loại

Thứ Sáu, 28 tháng 6, 2013

ETERAC 7303-X-63

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Loại nhựa: Acrylic
Độ màu (Gardner): 1
Độ nhớt  (25oC, G-H): Z3 - Z5
Hàm lượng rắn: 63 ± 1%
Chỉ số acid (mg KOH/g rắn): 5 – 8
Chỉ số OH: 80 ± 5
Loại dung môi: Xylene
Quy cách:200 kg/phuy
Xuất xứ
Độ bóng: Bóng tốt, độ bền bóng cao.
Độ khô: Nhanh khô, chịu hóa chất rất tốt.
Độ linh động: Độ dẻo, tính linh động cao.
Độ bám dính: Độ bám cao.
Tính tương hợp: Các loại nhựa polyol khác
Thời gian sống: Lâu.

Ứng dụng:
Hệ sơn 2 thành phần.
Sơn trên các bề mặt kim loại và plastic.

Thứ Tư, 12 tháng 6, 2013

YUKOL 5613 (PPG 5613)

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Yukol 5613 là một polyoxypropylene/polyoxyethylene polyether triol có khối lượng phân tử trung bình.

2.Tính chất tiêu biểu:
Khối lượng phân tử trung bình
3000
Độ nhớt ở 25oC (cps)
450
Tỉ trọng, g/cc, 25oC
1.015

3.Thông số kỹ thuật:
Chỉ số OH (mgKOH/g)
54 ~ 58
Hàm lượng nước (%)
0.08 max
Độ bất bão hòa (meq/g)
0.05 max
Chỉ số acid (mgKOH/g)
0.03 max
Độ màu (apha)
50 max
PH (10/6: IPA/nước)
5.5 ~ 7.5

4.Ứng dụng:
Yukol 5613 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất foam PU

5.Lưu trữ và bảo quản:
Yukol 5613 có đặc tính ưa nước, việc hấp thụ hơi ẩm  sẽ ảnh hưởng đến hoạt tính của polyol cũng như đến các đặc tính của sản phẩm sinh ra. Vì vậy cần lưu trữ trong thùng kín, để nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với các nguồn phát nhiệt. Nhiệt độ bảo quản thích hợp từ 20 ~ 35oC

6.Cảnh bảo sử dụng:
Yukol 5613 có mùi nhẹ và không ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe khi hít phải. Thực hiện đầy đủ các quy trình vệ sinh công nghiệp, mặc quần áo bảo hộ và đeo kính bảo hộ khi thao tác với hóa chất này. Trong trường hợp mắt hay da tiếp xúc phải, cần rửa sạch bằng nước ngay lập tức, nếu cần thiết nên đưa đi bác sỹ.

7. Cảnh báo cháy nổ:
Yukol 5613 không dễ tự phát cháy nhưng cũng như hầu hết những nguyên liệu hữu cơ khác sẽ phát cháy khi bắt lửa

Thứ Ba, 11 tháng 6, 2013

DIOCTYL TEREPHTHALATE (DOTP, DEHT)

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Dioctyl Terephthalate (DOTP) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C6H4(C8H17COO)2. Đây là chất hóa dẻo không chứa phthalate quan trọng, ở dạng lỏng, nhớt được sử dụng để hóa dẻo cho nhựa PVC. Với đặc tính hóa dẻo tốt, DOTP được sử dụng để thay thế trực tiếp DOP trong nhiều ứng dụng.

2.Sản xuất:
Phản ứng được tạo thành từ dimethyl terephthalate với 2-ethyl hexanol:
C6H4(CO)2(OCH3)2 + 2 C8H17OH -> C6H4(CO2C8H17)2 + CH3OH

3.Ứng dụng:
DOTP được sử dụng làm chất hóa dẻo và an toàn hơn nhóm hóa dẻo ortho-phthalate do đặc tính ít độc hại của chất này. Nó không làm tăng vi thể peroxy của men gan trong khi theo một số nghiên cứu DOP lại gây ra hiện tượng này. DOTP cũng được sử dụng trong ép đùn, cán, đúc áp lực, đúc quay, đúc nhúng, đúc tháo, trong sản xuất sơn.

Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

MALEIC BT 902

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Loại nhựa: Polyterpene modified maleic
Ngoại quan: Hạt - Sáng - Vàng
Độ màu (Gardner): Max. 9
Chỉ số acid (mgKOH/g): Max. 30
Nhiệt độ hóa mềm 0C: 130 ± 5 0C
Quy cách: 25 kg/bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Tính năng: Bền hóa chất; Không phản ứng với nước
ỨNG DỤNG
- Sơn NC; mực in.

Thứ Bảy, 4 tháng 5, 2013

EPOXY YD 128S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Mô tả
YD 128S là loại nhựa Epoxy dạng lỏng chất dẫn xuất từ Bisphenol A. Do có độ bám cao, khả năng chịu nhiệt, chịu hóa chất tốt nên nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.

2. Thông số kỹ thuật
Thông số
Kết quả
Phương pháp
EEW (g/eq)
205-225
KD-AS-001
Độ nhớt (cps ở 25oC)
19.000-24.000
KD-AS-005
Hy-Cl (wt%)
1.85-2.20
KD-AS-010
Tỉ trọng
1.17
KD-AS-040
Độ màu
1.0 max
KD-AS-025

3. Ứng dụng
YD 128S có thể được dùng chung với nhiều loại đóng rắn khác nhau (Nhựa Polyamide, Aromatic Polyamine, Aliphatic Polyamine và các hợp chất Anhydride). Tùy vào chất pha loãng và các phụ gia khác được thêm vào mà các tính chất đạt được sẽ khác nhau. YD 128S là dạng epoxy lỏng chất lượng chuẩn được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vưc như sơn tĩnh điện, sơn chống ăn mòn, các lĩnh vực điện và điện tử, trong xây dựng, chống thấm…